628 (số)
Giao diện
| 628 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 628 sáu trăm hai mươi tám | |||
| Số thứ tự | thứ sáu trăm hai mươi tám | |||
| Bình phương | 394384 (số) | |||
| Lập phương | 247673152 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | thập phân | |||
| Phân tích nhân tử | 22 × 157 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 4, 157, 314, 628 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 10011101002 | |||
| Tam phân | 2120213 | |||
| Tứ phân | 213104 | |||
| Ngũ phân | 100035 | |||
| Lục phân | 25246 | |||
| Bát phân | 11648 | |||
| Thập nhị phân | 44412 | |||
| Thập lục phân | 27416 | |||
| Nhị thập phân | 1B820 | |||
| Cơ số 36 | HG36 | |||
| Lục thập phân | AS60 | |||
| Số La Mã | DCXXVIII | |||
| ||||
628 (sáu trăm hai mươi tám) là một số tự nhiên ngay sau 627 và ngay trước 629.
Trong toán học
[sửa | sửa mã nguồn]- Số 628 là một số thiếu vì tống các ước dương thực sự () bé hơn chính nó ().
- Số 628 là một số hấp dẫn (attractive number) (số hấp dẫn là số nguyên dương có số lượng thừa số nguyên tố là một số nguyên tố) vì số 628 có 3 thừa số nguyên tố khi phân tích: 2, 2, 157. [1]
- Số 628 là tổng của hai bình phương ().
- Số 628 là một số odious (số odious là số nguyên dương mà khi viết dưới dạng nhị phân thì số lượng số bit 1 là một số lẻ) do trong hệ nhị phân, số lượng số bit 1 là 5.
- Số 628 là một số pernicious (số pernicious là số nguyên dương mà khi viết dưới dạng nhị phân thì số lượng số bit 1 là một số nguyên tố) do trong hệ nhị phân, số lượng số bit 1 là 5.
Trong hóa học
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Facts about 628". zeptomath.com. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2026.
- ↑ "Approved additives and E numbers". GOV.UK (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2026.
- ↑ Food Additives in Europe 2000: Status of Safety Assessments of Food Additives Presently Permitted in the EU (bằng tiếng Anh). Nordic Council of Ministers. 2002. ISBN 978-92-893-0829-8.