Bước tới nội dung

628 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
628
Số đếm628
sáu trăm hai mươi tám
Số thứ tựthứ sáu trăm hai mươi tám
Bình phương394384 (số)
Lập phương247673152 (số)
Tính chất
Hệ đếmthập phân
Phân tích nhân tử22 × 157
Chia hết cho1, 2, 4, 157, 314, 628
Biểu diễn
Nhị phân10011101002
Tam phân2120213
Tứ phân213104
Ngũ phân100035
Lục phân25246
Bát phân11648
Thập nhị phân44412
Thập lục phân27416
Nhị thập phân1B820
Cơ số 36HG36
Lục thập phânAS60
Số La MãDCXXVIII
627 628 629

628 (sáu trăm hai mươi tám) là một số tự nhiên ngay sau 627 và ngay trước 629.

Trong toán học

[sửa | sửa mã nguồn]

Trong hóa học

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Facts about 628". zeptomath.com. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2026.
  2. ↑ "Approved additives and E numbers". GOV.UK (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2026.
  3. ↑ Food Additives in Europe 2000: Status of Safety Assessments of Food Additives Presently Permitted in the EU (bằng tiếng Anh). Nordic Council of Ministers. 2002. ISBN 978-92-893-0829-8.