biết bao
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiət˧˥ ɓaːw˧˧ | ɓiə̰k˩˧ ɓaːw˧˥ | ɓiək˧˥ ɓaːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiət˩˩ ɓaːw˧˥ | ɓiə̰t˩˧ ɓaːw˧˥˧ | ||
Phó từ
biết bao
- Tổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, cao lắm.
- hạnh phúc biết bao!
- "Biết bao bướm lả ong lơi, Cuộc say đầy tháng, trận cười suốt đêm." (TKiều)