tia X
Giao diện
Tiếng Việt

Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiə˧˧ ïk˧˥ si̤˨˩ | tiə˧˥ ḭ̈t˩˧ si˧˧ | tiə˧˧ ɨt˧˥ si˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiə˧˥ ïk˩˩ si˧˧ | tiə˧˥˧ ḭ̈k˩˧ si˧˧ | ||
Danh từ
tia X
- Tia mà mắt không trông thấy được, có khả năng xuyên qua vật chất.
- Hình chụp bằng tia này, được ứng dụng trong y học để kiểm tra các bộ phận trong cơ thể.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tia X”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
