Berkeley, California
Giao diện
| Berkeley, California | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Looking west over the city from the Berkeley Hills, with San Francisco in the background | |
Vị trí của Berkeley tại Quận Alameda, California | |
| Vị trí tại Quận Alameda, California##Vị trí tại Khu vực Vịnh San Francisco##Vị trí tại California##Vị trí tại Hoa Kỳ##Vị trí tại Bắc Mỹ | |
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Tiểu bang | California |
| Quận | Alameda |
| Hợp nhất | 4 tháng 4 năm 1878[1] |
| Chartered | 5 tháng 3 năm 1895[2] |
| Đặt tên theo | George Berkeley |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Chính quyền hội đồng-quản đốc[2] |
| • Thị trưởng | Adena Ishii |
| • Thành viên hội đồng theo quận[3] | |
| • Thượng viện California | Jesse Arreguín (D)[6] |
| • Hạ viện California | Buffy Wicks (D)[7] |
| • Hạ viện Hoa Kỳ | Lateefah Simon (D)[8] |
| Diện tích[9] | |
| • Tổng cộng | 17,66 mi2 (45,73 km2) |
| • Đất liền | 10,43 mi2 (27,02 km2) |
| • Mặt nước | 7,22 mi2 (18,71 km2) 40.83% |
| Độ cao[10] | 171 ft (52 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 124.321 |
| • Thứ hạng | |
| • Mật độ | 11.917,27/mi2 (4.601,36/km2) |
| Tên cư dân | Berkeleyan |
| Múi giờ | Múi giờ Thái Bình Dương, UTC-8, UTC-7 |
| • Mùa hè (DST) | PDT (UTC−7) |
| Mã bưu điện Hoa Kỳ[11] | 94701–94710, 94712, 94720 |
| Mã vùng | 510 |
| Thành phố kết nghĩa | Jena, Asmara, Blackfeet Indian Reservation, Gao, Ulan-Ude, Dmitrov, Sakai, Quý Dương |
| Mã FIPS | 06-06000 |
| GNIS feature IDs | 1658037, 2409837 |
| Website | berkeleyca |
Berkeley, California là một thành phố thuộc quận Alameda trong tiểu bang California, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là 10,5 dặm vuông Anh (27 km2). Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 112.680 người, là thành phố đông dân thứ 231 tại Hoa Kỳ và thành phố lớn thứ 55 bang California năm 2010.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Berkeley, California (1991–2020 normals, extremes 1893–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 78 (26) |
81 (27) |
87 (31) |
95 (35) |
101 (38) |
107 (42) |
99 (37) |
104 (40) |
106 (41) |
99 (37) |
86 (30) |
78 (26) |
107 (42) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 66.7 (19.3) |
72.1 (22.3) |
77.1 (25.1) |
82.0 (27.8) |
86.0 (30.0) |
90.9 (32.7) |
87.1 (30.6) |
89.0 (31.7) |
91.7 (33.2) |
87.6 (30.9) |
76.4 (24.7) |
66.5 (19.2) |
95.6 (35.3) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 58.9 (14.9) |
61.6 (16.4) |
64.6 (18.1) |
67.3 (19.6) |
70.0 (21.1) |
74.1 (23.4) |
74.2 (23.4) |
74.7 (23.7) |
76.3 (24.6) |
73.4 (23.0) |
65.2 (18.4) |
58.6 (14.8) |
68.2 (20.1) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 51.1 (10.6) |
53.0 (11.7) |
55.2 (12.9) |
57.0 (13.9) |
59.7 (15.4) |
62.9 (17.2) |
63.7 (17.6) |
64.4 (18.0) |
64.9 (18.3) |
62.5 (16.9) |
56.1 (13.4) |
50.9 (10.5) |
58.5 (14.7) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 43.3 (6.3) |
44.5 (6.9) |
45.9 (7.7) |
46.7 (8.2) |
49.4 (9.7) |
51.7 (10.9) |
53.2 (11.8) |
54.2 (12.3) |
53.6 (12.0) |
51.6 (10.9) |
46.9 (8.3) |
43.2 (6.2) |
48.7 (9.3) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | 36.2 (2.3) |
37.0 (2.8) |
38.8 (3.8) |
40.4 (4.7) |
44.9 (7.2) |
47.7 (8.7) |
50.1 (10.1) |
51.2 (10.7) |
49.4 (9.7) |
45.8 (7.7) |
40.0 (4.4) |
35.6 (2.0) |
33.4 (0.8) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | 25 (−4) |
29 (−2) |
33 (1) |
28 (−2) |
36 (2) |
40 (4) |
40 (4) |
46 (8) |
38 (3) |
39 (4) |
33 (1) |
24 (−4) |
24 (−4) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 4.84 (123) |
5.12 (130) |
3.84 (98) |
1.83 (46) |
0.80 (20) |
0.26 (6.6) |
0.01 (0.25) |
0.05 (1.3) |
0.12 (3.0) |
1.19 (30) |
2.74 (70) |
5.32 (135) |
26.12 (663) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 11.3 | 10.5 | 9.8 | 7.0 | 3.4 | 1.2 | 0.3 | 0.6 | 1.0 | 3.2 | 7.3 | 11.0 | 66.6 |
| Nguồn: NOAA[12][13] | |||||||||||||
Nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1890 | 5.101 | — | |
| 1900 | 13.214 | 159,0% | |
| 1910 | 40.434 | 206,0% | |
| 1920 | 56.036 | 38,6% | |
| 1930 | 82.109 | 46,5% | |
| 1940 | 85.547 | 4,2% | |
| 1950 | 113.805 | 33,0% | |
| 1960 | 111.268 | −2,2% | |
| 1970 | 114.091 | 2,5% | |
| 1980 | 103.328 | −9,4% | |
| 1990 | 102.724 | −0,6% | |
| 2000 | 102.743 | 0,0% | |
| 2010 | 112.580 | 9,6% | |
| 2020 | 124.321 | 10,4% | |
| 2025 (ước tính) | 128.348 | [14] | 3,2% |
| U.S. Decennial Census[15] 1860–1870[16][17] 1880-1890[18] 1900[19] 1910[20] 1920[21] 1930[22] 1940[23] 1950[24] 1960[25][26] 1970[27] 1980[28] 1990[29] 2000[30] 2010[31] 2020 | |||
Chủng tộc
[sửa | sửa mã nguồn]| Chủng tộc / Dân tộc (NH = không phải gốc Hispano) | Dân số 1980[32] | Dân số 1990[33] | Dân số 2000[34] | Dân số 2010[35] | Dân số 2020[36] | % 1980 | % 1990 | % 2000 | % 2010 | % 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ người da trắng (NH) | 66,765 | 59,865 | 56,691 | 61,539 | 62,450 | 64.61% | 58.28% | 55.18% | 54.66% | 50.23% |
| Chỉ người Mỹ gốc Phi (NH) | 20,428 | 18,700 | 13,707 | 10,896 | 9,495 | 19.77% | 18.20% | 13.34% | 9.68% | 7.64% |
| Chỉ người Mỹ bản địa hoặc người Alaska bản địa (NH) | 394 | 492 | 293 | 228 | 226 | 0.38% | 0.48% | 0.29% | 0.20% | 0.18% |
| Chỉ người Mỹ gốc Á (NH) | 10,061 | 14,755 | 16,740 | 21,499 | 24,701 | 9.74% | 14.36% | 16.29% | 19.10% | 19.87% |
| Chỉ người Hawaii bản địa hoặc người Mỹ gốc Quần đảo Thái Bình Dương (NH) | x [37] | x [38] | 121 | 170 | 253 | x | x | 0.12% | 0.15% | 0.20% |
| Chỉ chủng tộc khác (NH) | 503 | 323 | 598 | 503 | 1,109 | 0.49% | 0.31% | 0.58% | 0.45% | 0.89% |
| Người Mỹ đa chủng tộc (NH) | x [39] | x [40] | 4,592 | 5,536 | 9,069 | x | x | 4.47% | 4.92% | 7.29% |
| Người Mỹ gốc Hispano và Latino (chủng tộc bất kỳ) | 3,341 | 8,589 | 10,001 | 12,209 | 17,018 | 7.82% | 8.36% | 9.73% | 10.84% | 13.69% |
| Tổng cộng | 103,328 | 102,724 | 102,743 | 112,580 | 124,321 | 100.00% | 100.00% | 100.00% | 100.00% | 100.00% |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "California Cities by Incorporation Date". California Association of Local Agency Formation Commissions. Bản gốc (Word) lưu trữ ngày 3 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2013.
- 1 2 "Structure of Berkeley Government". City Clerk. City of Berkeley. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2016.
- ↑ "Elected Officials Home". City of Berkeley. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2016.
- ↑ Yelimeli, Supriya (ngày 4 tháng 6 năm 2024). "Igor Tregub declares victory in Berkeley District 4 City Council race". Berkeleyside. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2024.
- ↑ Yelimeli, Supriya (ngày 30 tháng 4 năm 2024). "Cecilia Lunaparra sworn in as Berkeley's first Latina City Council member". Berkeleyside. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Senators". State of California. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "Members Assembly". State of California. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2013.
- ↑ Bản mẫu:Cite GovTrack
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "Berkeley". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:1658037.
- ↑ "ZIP Code Lookup". United States Postal Service. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2014.
- ↑ "NOWData – NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2022.
- ↑ "Summary of Monthly Normals 1991–2020". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2023.
- ↑ "Population and Housing Estimates for Cities, Counties, and the State — January 1, 2024 and 2025" (PDF). State of California Department of Finance. tháng 5 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2025.
- ↑ "Decennial Census by Decade". United States Census Bureau.
- ↑ "1870 Census of Population - Population of Civil Divisions less than Counties - California - Almeda County to Sutter County" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 1 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "1870 Census of Population - Population of Civil Divisions less than Counties - California - Tehama County to Yuba County" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "1890 Census of Population - Population of California by Minor Civil Divisions" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 tháng 3 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "1900 Census of Population - Population of California by Counties and Minor Civil Divisions" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "1910 Census of Population - Supplement for California" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "1920 Census of Population - Number of Inhabitants - California" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "1930 Census of Population - Number and Distribution of Inhabitants - California" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 3 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "1940 Census of Population - Number of Inhabitants - California" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 1 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "1950 Census of Population - Number of Inhabitants - California" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 2 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "1960 Census of Population - Number of Inhabitants - California" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 22 tháng 3 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "1960 Census of Population - General population Characteristics - California" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 22 tháng 3 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "1970 Census of Population - Number of Inhabitants - California" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 2 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "1980 Census of Population - Number of Inhabitants - California" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 1 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "1990 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - California" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 1 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "2000 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - California" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 22 tháng 3 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "2010 Census of Population - Population and Housing Unit Counts - California" (PDF). United States Census Bureau. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 28 tháng 3 năm 2025 – qua Wayback Machine.
- ↑ "California: 1980, General Social and Economic Characteristics, Part 1" (PDF). United States Census Bureau.
- ↑ "California: 1990, Part 1" (PDF). United States Census Bureau. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2024.
- ↑ "P004: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2000: DEC Summary File 1 – Berkeley city, California". United States Census Bureau. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2024.
- ↑ "P2: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Berkeley city, California". United States Census Bureau. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2024.
- ↑ "P2: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Berkeley city, California". United States Census Bureau. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2024.
- ↑ included in the Asian category in the 1980 Census
- ↑ included in the Asian category in the 1990 Census
- ↑ not an option in the 1980 Census
- ↑ not an option in the 1990 Census
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]