Bước tới nội dung

Cúp vàng nữ CONCACAF 2000

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cúp vàng nữ CONCACAF 2000
Image
Chi tiết giải đấu
Thời gian23 tháng 6 - 3 tháng 7
Số đội8 (từ 3 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu4 (tại 4 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địchImage Hoa Kỳ (lần thứ 4)
Á quânImage Brasil
Hạng baImage Trung Quốc
Hạng tưImage Canada
Thống kê giải đấu
Số trận đấu16
Số bàn thắng104 (6,5 bàn/trận)
Vua phá lướiBrasil Kátia
(8 bàn)
← 1994
2002 →

Cúp vàng nữ CONCACAF 2000 diễn ra tại Hoa Kỳ từ 23 tháng 6 đến 3 tháng 7 năm 2000. Giải có sự góp mặt của hai đội tuyển khách mời là Brasil và Trung Quốc.

Vòng loại Trung Mỹ

[sửa | sửa mã nguồn]

Diễn ra tại Guatemala.

Đội Đ Tr T H B BT BB HS
Image Costa Rica 73210245+19
Image Guatemala 73210164+12
Image Nicaragua 33102416−12
Image Honduras 03003221−19
Costa Rica Image8–1Image Nicaragua

Guatemala Image6–0Image Honduras

Honduras Image2–3Image Nicaragua

Guatemala Image4–4Image Costa Rica

Costa Rica Image12–0Image Honduras

Guatemala Image6–0Image Nicaragua

Tranh hạng ba

[sửa | sửa mã nguồn]
Nicaragua Image5–4Image Honduras

Chung kết

[sửa | sửa mã nguồn]
Guatemala Image2–0Image Costa Rica

Vòng chung kết

[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Đ Tr T H B BT BB HS
Image Hoa Kỳ 73210190+19
Image Brasil 73210190+19
Image Costa Rica 13012218−16
Image Trinidad và Tobago 13012224−22
Brasil Image8–0Image Costa Rica
Roseli Image 5', 59'
Formiga Image 7', 35'
Kátia Image 52'
Monica Image 64'
Sissi Image 79'
Maycon Image 90+2'

Hoa Kỳ Image11–0Image Trinidad và Tobago
Parlow Image 4', 52', 73'
Fair Image 22', 23'
Milbrett Image 34'
Hamm Image 48', 68'
MacMillan Image 62'
Whalen Image 80', 89'

Brasil Image11–0Image Trinidad và Tobago
Kátia Image 8', 24', 45', 55', 66', 90'
Roseli Image 17', 18'
Daniela Image 30'
Cidinha Image 39' (ph.đ.)
Monica Image 60'

Costa Rica Image0–8Image Hoa Kỳ
Serlenga Image 11', 53', 64'
MacMillan Image 12'
Bush Image 22'
Welsh Image 47', 81'
Whalen Image 83'


Hoa Kỳ Image0–0Image Brasil
Đội Đ Tr T H B BT BB HS
Image Trung Quốc 93300202+18
Image Canada 63201186+12
Image México 33102107+3
Image Guatemala 03003033−33
Trung Quốc Image14–0Image Guatemala
Kim Yên Image 21', 26'
Trương Âu Ảnh Image 31', 41', 48', 79'
Vương Lệ Bình Image 33'
Triệu Lợi Hồng Image 40'
Phan Lệ Na Image 43'
Phổ Vĩ Image 44'
Lưu Ái Linh Image 47'
Thủy Khánh Hà Image 64', 77', 88'

Canada Image4–3Image México
Sinclair Image 49', 76'
Walsh Image 71'
Hooper Image 87'
Dominguez Image 40', 75'
Mora Image 82'

Guatemala Image0–7Image México
Dominguez Image 10', 68', 90+2'
Mora Image 47', 66', 87', 90+4'

Trung Quốc Image3–2Image Canada
Phan Lệ Na Image 6'
Trương Âu Ảnh Image 9', 36'
Hooper Image 31', 50' (ph.đ.)

Canada Image12–0Image Guatemala
Sinclair Image 9', 73', 76'
Latham Image 13', 55' (ph.đ.), 81'
Neil Image 28' (ph.đ.)
Franck Image 39'
Walsh Image 61'
Hooper Image 71', 76'
Kiss Image 84'

México Image0–3Image Trung Quốc
Kim Yên Image 26'
Phan Lệ Na Image 86'
Mora Image 88' (l.n.)

Vòng đấu loại trực tiếp

[sửa | sửa mã nguồn]
 
Bán kếtChung kết
 
      
 
1 tháng 7
 
 
Image Hoa Kỳ 4
 
3 tháng 7
 
Image Canada 1
 
Image Brasil 0
 
1 tháng 7
 
Image Hoa Kỳ 1
 
Image Trung Quốc 2
 
 
Image Brasil 3
 
Tranh hạng ba
 
 
3 tháng 7
 
 
Image Trung Quốc 2
 
 
Image Canada 1

Bán kết

[sửa | sửa mã nguồn]
Hoa Kỳ Image4–1Image Canada
MacMillan Image 12', 38'
Milbrett Image 45'
Hamm Image 65'
Hooper Image 58' (ph.đ.)

Trung Quốc Image2–3 (s.h.p.)Image Brasil
Thủy Khánh Hà Image 9'
Khâu Hải Yến Image 75'
Kátia Image 11'
Roseli Image 60'
Cidinha Image 107' (ph.đ.)

Tranh hạng ba

[sửa | sửa mã nguồn]
Trung Quốc Image2–1Image Canada
Kim Yên Image 42'
Khâu Hải Yến Image 73'
Hooper Image 59' (ph.đ.)

Chung kết

[sửa | sửa mã nguồn]
Brasil Image0–1Image Hoa Kỳ
Milbrett Image 44'

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]