Bước tới nội dung

Danh sách món ăn Trung Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là các món ăn trong văn hoá ẩm thực Trung Quốc.

Các món lương thực

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âmChú thích
Mì xào
miến xào
Image炒麵炒面chǎomiàn
Trác tương miếnImage炸醬麵炸酱面zhájiàngmiànMì bản to trộn với đậu tương chao dầu
Mì kéo sợiImage拉麵拉面lāmiànMì sợi được kéo bằng tay ngay tại quán
Lương bìImage涼皮凉皮liángpíMì lạnh
Mì vợtImage撈麵捞面lāo miàn
Mì Biang biangImage𰻞𰻞麵𰻝𰻝面biángbiáng miànMì bản to, thuộc ẩm thực Thiểm Tây
Mì đao tước Image 刀削麵 刀削面 dāoxiāo miàn Mì được cắt từ một khối bột lớn trực tiếp vào nước sôi
Mì Tô Châu Image 蘇式湯麵 苏式汤面 sūshì tāngmiān
Mì Trùng Khánh Image 重慶小麵 重庆小面 Chóngqìng xiǎomiàn
Mì sa tế Image 沙嗲面 沙茶面 shā chá miàn
Mì cà chua trứng Image 番茄炒蛋面 番茄炒蛋面 fān qié chǎo dàn miàn Cà chua xào trứng cho thêm mì vào
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âm
Cơm chiênImage炒飯炒饭chǎofàn

Món thịt

[sửa | sửa mã nguồn]

Thịt lợn/heo

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âm
Thịt khoImage紅燒肉红烧肉hóngshāoròu
Thịt Đông PhaImage東坡肉东坡肉Dōngpō ròu
Heo xào chua ngọtImage咕咾肉咕咾肉gǔlǎoròu
Hồi oa nhụcImage回鍋肉回锅肉huíguōròu
Xá xíuImage叉燒叉烧chāshāo

Thịt gia cầm

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âmChú thích
Trứng bách thảoImage皮蛋皮蛋pi danMột món ăn nhẹ nổi tiếng ở một số vùng của Trung Quốc
Gà kung paoImage宮保雞丁宫保鸡丁gōngbǎo jīdīng
Vịt quay Bắc KinhImage北京烤鴨北京烤鸭Běijīng kǎoyāMón ăn đặc trưng của Bắc Kinh
Trứng ngâm tươngImage滷蛋卤蛋lǔdànTrứng luộc ngâm trong xì dầu trong vài ngày hoặc vài giờ
Trứng tràImage茶葉蛋茶叶蛋cháyèdàn
Gà vang đỏ Phúc KiếnImage福建紅酒雞福建红酒鸡hóngzāojīMột món ăn truyền thống của ẩm thực miền Bắc Phúc Kiến được chế biến từ thịt gà hầm trong gạo men đỏ
Mì cà chua trứng bácImage番茄炒蛋番茄炒蛋fānqié chǎo dànMón ăn phổ biến của sinh viên Trung Quốc và Đài Loan
Gà nồi khô Image鸡爆干锅鸡jī bào
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âmChú thích
La hán traiImage羅漢齋罗汉斋luóhàn zhāiMón chay nổi tiếng trong giới Phật tử
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âmChú thích
Bánh baoImage包子包子bāoziBánh hấp có nhân
Điểm tâm
Điểm sấm
Image點心点心diǎnxīnBữa sáng/bữa xế trong ẩm thực Quảng Đông
Bánh xếp chiênImage鍋貼锅贴guōtiē
Sủi cảo
Bánh chẻo
Image餃子饺子jiǎozi
Màn thầuImage饅頭馒头mántou
Hoành thánh
Vằn thắn
Image餛飩 / 雲吞馄饨 / 云吞húntún / yúntūn
Tiểu long baoImage小籠包小笼包xiǎolóngbāoBánh bao súp, đặc sản của ẩm thực Thượng Hải
Bánh úImage糭子/粽子粽子zòngziGạo nếp được gói trong lá tre, thường có nhân mặn hoặc ngọt
Sủi dìn
Bánh trôi Tàu
Image湯圓汤圆tāngyuán

Bánh ngọt tráng miệng

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âmChú thích
Bánh bao xá xíuImage叉燒包叉烧包chāshāobāoBánh bao nhân xá xíu
Bánh hànhImage蔥油餅葱油饼cōngyóubǐng
Bánh trung thuImage月餅月饼yuèbǐngThường được ăn vào dịp Tết Trung Thu. Bánh ngọt với nhiều loại nhân khác nhau như nhân sen, đậu đỏ, đậu xanh. Hầu hết đều có lòng đỏ trứng gà muối bên trong
SachimaImage沙琪瑪沙琪玛shāqímǎMột loại bánh làm từ đường và bột mì của người Mãn
Bánh tiêuImage燒餅烧饼shāobǐngThuộc về ẩm thực Phúc Kiến
QuẩyImage油條油条yóutiáoNhững dải bột chiên giòn dài

Món xúp và món hầm

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âmChú thích
CháoImage粥粥zhōu
Canh chua cayImage酸辣湯酸辣汤suānlàtāng
LẩuImage火鍋火锅huǒguō
Chè
Nước đường
Image糖水糖水tángshuǐMột món xúp ngọt dùng làm món tráng miệng trong ẩm thực Quảng Đông

Các món ăn theo vùng

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âm
Đậu hũ Bát Công Sơn八公山豆腐八公山豆腐bāgōngshān dòufǔ
Bào ngư Minh Châu明珠酥鮑明珠酥鲍míngzhū sūbào
Vịt quay hầm đông trùng hạ thảo蟲草燉老鴨虫草炖老鸭chóngcǎo dùn lǎoyā
Bụng cua và cá蟹連魚肚蟹连鱼肚xièlián yúdù
Bánh hải đường海棠酥海棠酥hǎitángsū
Đậu hũ nồi khô乾鍋素肉干锅素肉gānguō sùròu
Chả cá ngũ sắc五彩魚片五彩鱼片wǔcǎi yúpiàn
Ếch đồng nấm hương花菇田雞花菇田鸡huāgū tiánjī
Bánh bao bí đỏ南瓜蒸餃南瓜蒸饺nánguā zhēngjiǎo
Đậu hũ viên bã豆腐渣丸子豆腐渣丸子dòufǔzhā wánzi
Gà quay FuliImage符離集燒雞符离集烧鸡fúlíjí shāojī
Lẩu vịt gừng姜母鴨姜母鸭jiāng mǔyā
Lúa bọc sườn thơm稻香排骨稻香排骨dàoxiāng páigǔ
Hải sâm thỏ ngọc玉兔海參玉兔海参yùtù hǎishēn
Cá hạt sen蓮蓬魚莲蓬鱼liánpéng yú
Tôm đuôi phượng鳳尾蝦排凤尾虾排fèngwěi xiāpái
Khoai tây chiên土豆炸餃土豆炸饺tǔdòu zhájiǎo
Cá bạc xào trứng銀魚煎蛋银鱼煎蛋yínyú jiāndàn
Cá chình om thốiImage紅燒臭鱖魚红烧臭鱖鱼hóngshāo chòu guìyú

Bắc Kinh

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âm
Vịt quay Bắc KinhImage北京烤鴨北京烤鸭Běijīng kǎoyā
Trác tương miếnImage炸醬麵炸酱面zhájiàngmiàn
Bánh nhân thịt餡餅馅饼xiànbǐng
QuẩyImage油條油条yóutiáo

Quảng Đông

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPinyinJyutpingChú thích
Bào ngư hầmImage燜鮑魚焖鲍鱼mèn bàoyúmun6 baau1 jyu4Nhà hàng Bào ngư A Nhất của Hồng Kông Felicity Group đã tạo ra một phương pháp nấu hải sản độc đáo dựa trên cách nấu truyền thống, đặc biệt là món bào ngư A Nhất có chất lượng cao
Đá bàoImage刨冰刨冰páobīngpaau4 bing1
Mì xào bòImage乾炒牛河干炒牛河gānchǎo niúhégon1 caau2 ngau4 ho4Là một món ăn khai vị đặc biệt của thành phố Quảng Châu. Món này được coi là bài kiểm tra chính để kiểm tra kỹ năng nấu nướng của các đầu bếp Quảng Đông
Chè yến Tuyết GiápImage椰汁冰糖燕窩椰汁冰糖燕窝yē zhī bīngtáng yànwōje4 zap1 bing1 tong4 jin3 wo1Một món tráng miệng nhẹ nhàng, ngọt ngào, thơm ngon, lạ miệng với màu sắc hấp dẫn
Chè mè đenImage芝麻糊芝麻糊zhīmahúzi1 maa4 wu4
Xúp hải sản Quảng ĐôngImage海皇羹海皇羹hǎihuáng gēnghoi2 wong4 gang1
Xá xíuImage叉燒叉烧chāshāocaa1 siu1
Gà rán giònImage炸子雞炸子鸡zházǐjīzaa3 zi2 gai1
Vịt khoai tím陳皮芋頭鴨陈皮芋头鸭chénpí yùtóuyācan4 pei4 wu6 tau4 ngaap3
Cao quy linhImage龜苓膏龟苓膏guīlínggāogwai1 ling4 gou1
Cơm thốImage煲仔飯煲仔饭bāozǎifànbou1 zai2 faan6
Chè đậu đỏImage紅豆沙红豆沙hóngdòushāhung4 dau6 saa1
Bồ câu omImage乳鴿乳鸽rǔgējyu5 gap3
Heo sữa quayImage燒乳豬烧乳猪shāo rǔzhūsiu1 jyu5 zyu1Đây là món ăn đặc biệt nổi tiếng nhất ở Quảng Châu và là một trong những món ăn chính trong "Mãn Hán Toàn Tịch". Ngay từ thời Tây Chu, món ăn này đã được liệt vào một trong "Bát trân"
Hải sâmImage海參海参hǎishēnhoi2 saam1
Hải sản tổ chimImage海鮮雀巢海鲜雀巢hǎixiān quècháohoi2 sin1 zoek3 caau4
Xúp vi cáImage魚翅湯鱼翅汤yúchì tāngjyu4 ci3 tong1Là một loại xúp vi cá mập giả thường thấy trên đường phố Hồng Kông, thành phần chủ yếu là miến, ức gà, nấm mèo, thịt heo băm nhỏ và được nấu trong nước lèo gà
Heo quay
Image
燒肉 烧肉 shāoròu siu1 juk6
Canh nấm tuyếtImage銀耳湯银耳汤yín'ěr tāngngan4 ji5 tong1
Sườn xào chua生炒排骨生炒排骨shēngchǎo páigǔsaang1 caau2 paai4 gwat1
Canh sườn heo cải xoong hạt mơ Bắc Nam南北杏西洋菜豬骨湯南北杏西洋菜猪骨汤nánběixìng xīyángcài zhūgǔ tāngnaam4 baak1 hang6 sai1 joeng4 coi3 zyu1 gwat1 tong1
Gà Quý Phi luộcImage白切貴妃雞白切贵妃鸡bái qiē guìfēi jībaak6 cit3 gwai3 fei1 gai1
Canh bí đaoImage冬瓜湯冬瓜汤dōngguā tāngdung1 gwaa1 tong1
Mì hoành thánhImage雲吞麵云吞面yúntūnmiànwan4 tan1 min6Mì hoành thánh được chia thành mì khô và mì nước. Nguyên liệu làm hoành thánh bao gồm vỏ hoành thánh, tôm tươi và thịt heo.
Cơm chiên Dương ChâuImage揚州炒飯扬州炒饭Yángzhōu chǎofànJoeng4 zau1 caau2 faan6
QuẩyImage油條油条yóutiáojau4 tiu4
Trạm lươngImage炸兩炸两zháliǎngzaa3 loeng5

Triều Châu

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âm
Gỏi cá sốngImage魚生鱼生yúshēng
Bò píaImage薄餅薄饼báobǐng
Bánh cuaImage鱟粿鲎粿hòu guǒ

Phúc Kiến

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPinyinPe̍h-ōe-jī
Phật nhảy tườngImage佛跳牆佛跳墙fótiàoqiánghu̍t-thiàu-chhiûⁿ
Cơm chiên Phúc KiếnImage福建式炒飯福建式炒饭Fújiàn shì chǎofàn
Ốp la hàuImage蚵仔煎蚵仔煎hézǎijiān
Bò píaImage薄餅薄饼báobǐngpȯh-piáⁿ
Vỏ hoành thánhImage燕皮燕皮yànpí

Quảng Tây

[sửa | sửa mã nguồn]

Ẩm thực miền Nam Quảng Tây rất gần gũi với Ẩm thực Quảng Đông. Còn ẩm thực miền Bắc Quảng Tây như các món dưới đây thì lại khác.

TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âmChú thích
Bún ốcImage螺蛳粉螺蛳粉luósīfěnBún Liễu Châu
Mì gạo Quế LâmImage桂林米粉桂林米粉guìlín mǐfěn
Vịt hầm chanh muốiImage柠檬鸭柠檬鸭níngméng yā
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âm
Cơm gà Hải NamImage海南雞飯海南鸡饭Hǎinán jīfàn
Gà Văn XươngImage文昌雞文昌鸡Wénchāng jī

Khách Gia

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âm
Rau mận khôImage梅乾菜梅干菜méigān cài
Khổ qua nhồi thịt釀苦瓜酿苦瓜niàng kǔguā
Đậu hũ nhồi thịtImage釀豆腐酿豆腐niàng dòufǔ
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âmChú thích
Đậu phụ thối Trường Sa Image 長沙臭豆腐 长沙臭豆腐 chángshā chòu dòufǔ Trường Sa ở đây là thành phố trực thuộc tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc; không nhầm lẫn với quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam
Thịt lợn muối Tương Tây 湘西臘肉 湘西腊肉 xiāngxī làròu
Đậu hũ gạo Tương Tây 湘西米豆腐 湘西米豆腐 xiāngxī mǐ dòufu

Hồ Bắc

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âm
Mì mè cayImage熱乾麵热干面Rè gān miàn

Tây Bắc

[sửa | sửa mã nguồn]

Thiểm Tây

[sửa | sửa mã nguồn]

Sơn Đông

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âm
Bánh dầu xoắn Tế Nam濟南油旋济南油旋Jǐnán yóuxuán

Tứ Xuyên

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âm
Gà cay Trùng KhánhImage重慶辣子雞重庆辣子鸡Chóngqìng làzǐjī
Mì gánhImage擔擔麵担担面dàndànmiàn
Phu thê phổi phiếnImage夫妻肺片夫妻肺片fūqī fèipiàn
Lẩu Tứ XuyênImage四川火鍋四川火锅Sìchuān huǒguō
Gà Kung PaoImage宮保雞丁宫保鸡丁gōngbǎo jīdīng
Đậu phụ Ma BàImage麻婆豆腐麻婆豆腐mápó dòufǔ
Cá cayImage水煮水煮shuǐzhǔ
Hồi oa nhụcImage回鍋肉回锅肉huíguōròu
Vịt hun khói tràImage樟茶鴨樟茶鸭zhāngchá yā
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âm
Bún qua cầuImage過橋米線过桥米线guòqiáo mǐxiàn

Chiết Giang

[sửa | sửa mã nguồn]
TênẢnhPhồn thểGiản thểPhiên âmChú thích
Gà ăn mày
Gà nướng đất sét
Image叫化雞叫化鸡jiàohuā jī
Thịt lợn kho rau khô干菜燜肉干菜焖肉gāncài mènròu
Gà say糟雞糟鸡zāojīGà dư men đỏ
Thịt Đông PhaImage東坡肉东坡肉dōngpō ròu
Canh cá viên清湯魚圓清汤鱼圆qīngtāng yúyuán
Lươn chiên xắt lát生爆鱔片生爆鳝片shēngbào shànpiàn
Bồ câu muối tiêu椒鹽乳鴿椒盐乳鸽jiāoyán rǔgē
Tôm Long TỉnhImage龍井蝦仁龙井虾仁Lóngjǐng xiārén
Da đậu phụ chiên giòn干炸響鈴干炸响铃gānzhá xiǎnglíng
Thịt heo chua ngọtImage糖醋里脊糖醋里脊tángcù lǐji
Vịt kho Hàng Châu杭州醬鴨杭州酱鸭Hángzhōu jiàngyā
Canh măng khô vịt quay笋干老鴨煲笋干老鸭煲sǔngān lǎoyā bāo
Vịt om滷鴨卤鸭lǔ yā
Giăm bông đậu tằm火腿蠶豆火腿蚕豆huǒtuǐ cándòu
Tôm rang bột ngọt油爆蝦油爆虾yóubào xiā
Cơm cháy xốt cà番茄鍋巴番茄锅巴fānqié guōbā
Heo lăn bột hấp lá sen荷葉粉蒸肉荷叶粉蒸肉héyèfěn zhēngròu
Măng hầm油燜春笋油焖春笋yóumèn chūnsǔn[1]
Gà xào hạt dẻ栗子炒子雞栗子炒子鸡lìzi chǎo zǐjī
Cá Tây Hồ sốt giấm西湖醋魚西湖醋鱼xīhú cùyú
  1. ↑ "Hangzhou Famous Dishes". Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2011.