Bước tới nội dung

Quận Gibson, Tennessee

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quận Gibson, Tennessee
Image
Tòa án quận ở Trenton
Bản đồ Tennessee đánh dấu Quận Gibson
Vị trí trong tiểu bang Tennessee
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Tennessee
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ
Quận Gibson, Tennessee trên bản đồ Thế giới
Quận Gibson, Tennessee
Quốc giaImage Hoa Kỳ
Tiểu bangImage Tennessee
Thành lập1823
Đặt tên theoJohn H. Gibson
SeatTrenton
Thành phố lớn nhấtMilan
Diện tích
 • Tổng cộng604 mi2 (1,560 km2)
 • Đất liền603 mi2 (1,560 km2)
 • Mặt nước0,9 mi2 (20 km2)  0.2%%
Dân số (2020)
 • Tổng cộng50.429 Tăng
 • Mật độ82/mi2 (32/km2)
 • Mùa hè (DST)CDT (UTC−5)
Khu vực quốc hội8th
Websitehttps://gibsoncounty-tn.com/

Quận Gibson là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ.

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]
Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân%±
18305.801—
184013.689136,0%
185019.54842,8%
186021.77711,4%
187025.66617,9%
188032.68527,3%
189033.8593,6%
190039.40816,4%
191041.6305,6%
192043.3884,2%
193046.5287,2%
194044.835−3,6%
195048.1327,4%
196044.699−7,1%
197047.8717,1%
198049.4673,3%
199046.315−6,4%
200048.1524,0%
201049.6833,2%
202050.4291,5%
U.S. Decennial Census[1]
1790–1960[2] 1900–1990[3]
1990–2000[4] 2010–2014[5]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
  2. ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
  3. ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
  4. ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
  5. ↑ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2013.