Salih Özcan
Giao diện
|
Özcan trong màu áo Borussia Dortmund năm 2023 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 11 tháng 1, 1998 [1] | ||
| Nơi sinh | Cologne, Đức | ||
| Chiều cao | 1,82 m (6 ft 0 in)[1] | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Beşiktaş | ||
| Số áo | 6 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2007 | SC West Köln | ||
| 2007–2016 | 1. FC Köln | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016–2019 | 1. FC Köln II | 22 | (4) |
| 2016–2022 | 1. FC Köln | 110 | (3) |
| 2019 | → Holstein Kiel (mượn) | 28 | (5) |
| 2022–2026 | Borussia Dortmund | 71 | (0) |
| 2024–2025 | → VfL Wolfsburg (mượn) | 11 | (0) |
| 2026– | Beşiktaş | 8 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2013 | U-15 Đức | 7 | (0) |
| 2013–2014 | U-16 Đức | 6 | (2) |
| 2014–2015 | U-17 Đức | 16 | (0) |
| 2016 | U-18 Đức | 1 | (0) |
| 2016–2017 | U-19 Đức | 8 | (1) |
| 2017 | U-20 Đức | 1 | (0) |
| 2019–2021 | U-21 Đức | 15 | (1) |
| 2022– | Thổ Nhĩ Kỳ | 36 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19 tháng 10 năm 2026 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 5 tháng 10 năm 2026 (UTC) | |||
Salih Özcan (sinh ngày 11 tháng 1 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Süper Lig Beşiktaş. Sinh ra ở Đức, anh chơi cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ .[2]
Danh hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]- 1. FC Köln
- 2. Bundesliga: 2018–19
- Borussia Dortmund
- UEFA Champions League: 2023–24 (á quân)[3]
- U-21 Đức
- Cá nhân
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 "Salih Özcan | Playerprofile | Bundesliga". bundesliga.com. DFL. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2021.
- ↑ "Salih Özcan". WorldFootball.net. HEIM:SPIEL. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2016.
- ↑ McNulty, Phil (ngày 1 tháng 6 năm 2024). "Real Madrid 2–0 Borussia Dortmund". BBC Sport. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Sechs Klubs vertreten: Die kicker-Elf der Saison 2021/22". Kicker (bằng tiếng Đức). ngày 26 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2022.
Thể loại:
- Sinh năm 1998
- Nhân vật còn sống
- Người Đức gốc Thổ Nhĩ Kỳ
- Cầu thủ bóng đá nam Đức
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Đức
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Đức
- Bài sơ khai
- Cầu thủ bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
- Cầu thủ bóng đá Bundesliga
- Cầu thủ bóng đá 1. FC Köln
- Cầu thủ bóng đá 1. FC Köln II
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2024
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026