Bước tới nội dung

Spring Valley, Ohio

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Spring Valley, Ohio
—  Làng  —
Image
Trung tâm Spring Valley
Location of Spring Valley, Ohio
Location of Spring Valley, Ohio
Vị trí Spring Valley ở quận Greene
Vị trí Spring Valley ở quận Greene
Spring Valley, Ohio trên bản đồ Thế giới
Spring Valley, Ohio
Spring Valley, Ohio
Quốc giaImage Hoa Kỳ
Tiểu bangImage Ohio
QuậnGreene
Diện tích[1]
 • Tổng cộng0,27 mi2 (0,69 km2)
 • Đất liền0,27 mi2 (0,69 km2)
 • Mặt nước0,00 mi2 (0,00 km2)
Độ cao[2]778 ft (237 m)
Dân số (2020)
 • Tổng cộng415
 • Mật độ1.560,15/mi2 (601,80/km2)
 • Mùa hè (DST)EDT (UTC-4)
ZIP code45370
FIPS code39-74216[3]
GNIS feature ID2399878[2]
Websitehttps://www.villageofspringvalleyohio.com/

Spring Valley là một làng thuộc quận Greene, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ.

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân%±
1870290—
188037629,7%
189053843,1%
1900522−3,0%
1910443−15,1%
19204440,2%
19304787,7%
1940468−2,1%
195064537,8%
19606785,1%
1970667−1,6%
1980541−18,9%
1990507−6,3%
20005100,6%
2010479−6,1%
2020415−13,4%
U.S. Decennial Census[4]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "ArcGIS REST Services Directory". United States Census Bureau. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2022.
  2. 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Spring Valley, Ohio
  3. ↑ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
  4. ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]