Trung gian trao đổi chất
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (tháng hai 2022) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
Trung gian trao đổi chất là các phân tử tiền tố hoặc các chất chuyển hoá của các phân tử sinh học đáng chú ý.
Mặc dù các chất trung gian này đóng vai trò trực tiếp khá là nhỏ vào cơ chế hoạt động tế bào, chúng có thể đóng vai trò quan trọng trong điều chỉnh dị lập thể (biến cấu) của các enzym.
Ý nghĩa lâm sàng
[sửa | sửa mã nguồn]Một số có thể có ích trong việc đo đạc tốc độ chuyển hoá trao đổi chất (ví dụ, 3,4-dihydroxyphenylacetic acid hoặc 3-aminoisobutyrate).
Bởi vì chúng có thể đại diện các điểm phi tự nhiên của đầu vào các đường chuyển hoá trao đổi chất tự nhiên, một số (ví dụ như AICA ribonucleotide) là chủ đề mang nhiều ý nghĩa cho các nhà nghiên cứu trong việc phát triển các liệu pháp mới.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]| Tính ôxi hoá | |
|---|---|
| Tính phi ôxi hoá | |
| Tổng hợp | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Phân huỷ | |||||
| Peroxisomal |
| ||||
Glyco liên hợp, lipid, và glycolipid: Sphingolipid, glycosphingolipid và các chất trung gian trao đổi chất | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ceramide | |||||||||||
| Đường chuyển hoá Ganglioside |
| ||||||||||
| Khác | |||||||||||
| Đường chuyển hoá mevalonate |
| ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Non-mevalonate pathway | |||||||||||
| Tới Cholesterol | |||||||||||
| Từ Cholesterol tới các Hóc môn steroid |
| ||||||||||
| Không dành cho người |
| ||||||||||
| Trao đổi chất purine |
| ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trao đổi chất pyrimidine |
| ||||||||||
| Các catecholamine |
| ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tryptophan→serotonin |
| ||||||||||
| serotonin→melatonin | |||||||||||
| Sinh tổng hợp porphyrin |
| ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sự phân huỷ heme và bài tiết |
| ||||||||||||
| Tyrosine / iodotyrosine | |
|---|---|
| Thyronine / iodothyronine | |
| Thyronamine / iodothyronamine | |
| Iodothyroacetate / Axít iodothyroacetic | |