Bước tới nội dung

人

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi
人

Chữ Hán

Image
人 U+4EBA, 人
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-4EBA
← 亹
[U+4EB9]
CJK Unified Ideographs 亻 →
[U+4EBB]

Tra cứu

Bút thuận
0 strokes

Chuyển tự

Từ nguyên

Chữ này có nguồn gốc là hình người, nhìn ngang, hơi nghiêng, thấy chân và tay [1].

Sự tiến hóa của chữ 人
Thương Tây Chu Xuân Thu Chiến Quốc Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) Hanjian (compiled in Song) Guwen Sishengyun (compiled in Song) Jizhuan Guwen Yunhai (compiled in Song) Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) Lệ biện (biên soạn vào thời Thanh) Tang Stone Classics Khang Hi tự điển (biên soạn vào thời Thanh)
Kim văn Giáp cốt văn Kim văn Oracle bone script Kim văn Kim văn Thẻ tre và lụa thời Sở Thẻ tre thời Tần Odd character Tiểu triện Transcribed ancient scripts Transcribed ancient scripts Transcribed ancient scripts Sao chép văn tự cổ Lệ thư Regular script Minh thể
Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image

Ghi chú sử dụng

Tránh nhầm với chữ 入 (nhập).

Tham khảo

Tiếng Quan Thoại

Image
人

Cách phát âm

  • Image Bắc Kinh (nam giới)

Danh từ

人

  1. Người.
  2. Nhân loại, loài người.
    人用两条腿走路 — Loài người đi bằng hai chân.
  3. Nhân vật, ai đó, kẻ, người nào đó.

Dịch

người
nhân loại
ai đó

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

人 viết theo chữ quốc ngữ

nhân, nhơn, người

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲən˧˧ ɲəːn˧˧ ŋɨə̤j˨˩ɲəŋ˧˥ ɲəːŋ˧˥ ŋɨəj˧˧ɲəŋ˧˧ ɲəːŋ˧˧ ŋɨəj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲən˧˥ ɲəːn˧˥ ŋɨəj˧˧ɲən˧˥˧ ɲəːn˧˥˧ ŋɨəj˧˧