mạng
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̰ːʔŋ˨˩ | ma̰ːŋ˨˨ | maːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːŋ˨˨ | ma̰ːŋ˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
mạng
- Biến âm của mệnh.
- Phục mạng triều đình.
- Cuộc sống của người ta.
- Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (Hoàng Đạo Thúy)
- Con người.
- Xe chẹt chết hai mạng.
- Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi.
- Mạng đường sắt.
- Mạng điện.
- (máy tính) Sự kết hợp các máy tính lại với nhau.
- (máy tính) Một tập hợp trang Web, thường chỉ nằm trong một tên miền hoặc tên miền phụ trên World Wide Web của Internet.
- Miếng ren che mặt.
- Vào trong nhà, bà ta bỏ cái mạng.
Động từ
mạng
Từ ghép
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mạng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
